KHBM.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 07-01-2014
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 07-01-2014
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Kế hoạch bộ môn
Ngữ văn 8 - Lịch sử 8 – Lịch sử 9
=======*****=======
I. Đặc điểm tình hình.
1.Khảo sát chất lượng đầu năm:
Môn/ Lớp
Tổng số HS
0 - 2.0
2.5 - 4.0
4.5 - 6.0
6.5 - 8.0
8.5 - 10
Trên TB
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Lịch Sử 9
Lịch Sử 8
Ngữ Văn 8
2.Cơ sở vật chất: Chuẩn bị đầy đủ: SHS - SGV - PPCT;
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn; Tài liệu tham khảo phục vụ Dạy - Học; Thiết bị - đồ dùng Dạy - Học.
II. Yêu cầu giảng dạy.
1.Giáo dục tư tưởng: Gây hứng thú, tạo niềm tin cho HS.
( HS thích môn học ( Phát triển năng lực hoạt động của HS.
2.Tri thức:
Đảm bảo nội dung chính xác - khoa học - đúng PPCT.
3.Biện pháp tổ chức:
- Chuẩn bị bài giảng tốt, phân phối thời gian hợp lí.
- Hoạt động đồng bộ GV - HS: Sử lí tốt các tình huống giáo dục - sư phạm.
- Sử dụng phương pháp phù hợp đặc trưng bộ môn và kiểu bài.
Kết hợp vận dụng linh hoạt các phương tiện, thiết bị dạy học. Ưng dụng CNTT trong các hoạt động GD.
4.Chỉ tiêu chất lượng cuối năm:
- Toàn trường: Tỷ lệ lên lớp = 97%; Tốt nghiệp THCS (2 vòng) 100%%; HSG Huyện 120 HS; HSG Thành phố 1 HS.
Học lực: G = 8-12%; K = 30-38%; TB = 50-55%; Y = 0-10%; Kém = 0-2%
Đạo đức: T = 60-70%; K = 22-25%; TB = 5-13%; Y = 0-5%.
- Cá nhân: Học lực: Ngữ văn 8 = 93-96.5%; Lịch sử 9 = 98-100%; Lịch sử 8 = 95-100%; HSG H.= 10-12 HS.
Đạo đức: Tốt = 70-75%; Khá = 25-30%; TB = 0-5%; yếu = 0.
Đại Xuyên, ngày 15 tháng 9 năm 2009.
Ngữ văn 8 - Lịch sử 8 – Lịch sử 9
=======*****=======
I. Đặc điểm tình hình.
1.Khảo sát chất lượng đầu năm:
Môn/ Lớp
Tổng số HS
0 - 2.0
2.5 - 4.0
4.5 - 6.0
6.5 - 8.0
8.5 - 10
Trên TB
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Số bài
%
Lịch Sử 9
Lịch Sử 8
Ngữ Văn 8
2.Cơ sở vật chất: Chuẩn bị đầy đủ: SHS - SGV - PPCT;
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn; Tài liệu tham khảo phục vụ Dạy - Học; Thiết bị - đồ dùng Dạy - Học.
II. Yêu cầu giảng dạy.
1.Giáo dục tư tưởng: Gây hứng thú, tạo niềm tin cho HS.
( HS thích môn học ( Phát triển năng lực hoạt động của HS.
2.Tri thức:
Đảm bảo nội dung chính xác - khoa học - đúng PPCT.
3.Biện pháp tổ chức:
- Chuẩn bị bài giảng tốt, phân phối thời gian hợp lí.
- Hoạt động đồng bộ GV - HS: Sử lí tốt các tình huống giáo dục - sư phạm.
- Sử dụng phương pháp phù hợp đặc trưng bộ môn và kiểu bài.
Kết hợp vận dụng linh hoạt các phương tiện, thiết bị dạy học. Ưng dụng CNTT trong các hoạt động GD.
4.Chỉ tiêu chất lượng cuối năm:
- Toàn trường: Tỷ lệ lên lớp = 97%; Tốt nghiệp THCS (2 vòng) 100%%; HSG Huyện 120 HS; HSG Thành phố 1 HS.
Học lực: G = 8-12%; K = 30-38%; TB = 50-55%; Y = 0-10%; Kém = 0-2%
Đạo đức: T = 60-70%; K = 22-25%; TB = 5-13%; Y = 0-5%.
- Cá nhân: Học lực: Ngữ văn 8 = 93-96.5%; Lịch sử 9 = 98-100%; Lịch sử 8 = 95-100%; HSG H.= 10-12 HS.
Đạo đức: Tốt = 70-75%; Khá = 25-30%; TB = 0-5%; yếu = 0.
Đại Xuyên, ngày 15 tháng 9 năm 2009.
 







Các ý kiến mới nhất